99 từ vựng tiếng Trung về cưới xin, hôn nhân có pinyin

Chào các bạn, các bạn đã nắm hết các từ vựng tiếng trung về hôn nhân hay làm đám cưới chưa? Nếu chưa thì cùng nhau học nhé.

từ vựng tiếng trung về lễ cưới

  • Lễ cưới: 婚礼 hūnlǐ
  1. Kết hôn: 结婚 jiéhūn
  2. Hứa hôn lúc còn trong bụng mẹ: 指腹为婚 zhǐ fù wéi hūn
  3. Tám chữ số mệnh (năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch): 生辰八字 shēngchén bāzì
  4. Kết thân: 相亲 xiāngqīn
  5. Cầu hôn: 求婚 qiúhūn
  6. Đính hôn: 订婚 dìnghūn
  7. Ăn hỏi: 订亲 dìng qīn
  8. Sính lễ: 聘礼 pìnlǐ
  9. Quà cưới: 彩礼 cǎilǐ
  10. Nhẫn cưới: 订婚戒指 dìnghūn jièzhǐ
  11. Chồng chưa cưới: 未婚夫 wèihūnfū
  12. Vợ chưa cưới: 未婚妻 wèihūnqī
  13. Chú rể tương lai: 准新郎 zhǔn xīnláng
  14. Cô dâu tương lai: 准新娘 zhǔn xīnniáng
  15. Cưới thử: 试婚 shì hūn
  16. Cưỡng hôn: 抢婚 qiǎng hūn
  17. Nam nữ tư thông đi lại với nhau: 私奔 sībēn
  18. Hôn nhân do sắp đặt: 包办婚姻 bāobàn hūnyīn
  19. Tự do hôn nhân: 自由婚姻 zìyóu hūnyīn
  20. Tảo hôn: 早婚 zǎohūn
  21. Lập gia đình muộn: 晚婚 wǎnhūn
  22. Tái hôn: 再婚 zàihūn
  23. Người mai mối: 婚姻介绍人 hūnyīn jièshào rén
  24. Phòng môi giới hôn nhân: 婚姻介绍所 hūnyīn jièshào suǒ
  25. Hướng dẫn hôn nhân: 婚姻指导 hūnyīn zhǐdǎo
  26. Tuổi kết hôn: 婚龄 hūnlíng
  27. Kiểm tra sức khỏe trước khi cưới: 婚前体检 hūnqián tǐjiǎn
  28. Giấy phép kết hôn: 结婚许可证 jiéhūn xǔkě zhèng
  29. Đăng ký kết hôn: 结婚登记 jiéhūn dēngjì
  30. Giấy hôn thú: 结婚证书 jiéhūn zhèngshū
  31. Trùng hôn (lấy 2 vợ hoặc lấy 2 chồng): 重婚 chónghūn
  32. Ly hôn: 离婚 líhūn
  33. Giấy xác nhận tài sản của vợ chồng: 夫妻财产协议 fūqī cáichǎn xiéyì
  34. Giấy chứng nhận ly hôn: 离婚证书 líhūn zhèngshū
  35. Cô dâu: 新娘 xīnniáng
  36. Chú rể: 新郎 xīnláng
  37. Người kết hôn: 结婚者 jiéhūn zhě
  38. Vợ chồng mới cưới: 新婚夫妇 xīnhūn fūfù
  39. Phù rể: 男傧相 nán bīn xiàng
  40. Người nâng váy cưới cho cô dâu: 挽新娘裙裾者 wǎn xīnniáng qún jū zhě
  41. Phù dâu: 女傧相 nǚ bīn xiàng
  42. Cô gái ôm hoa: 女花童 nǚ huā tóng
  43. C hôn: 主婚人 zhǔ hūn rén hủ 
  44. Người điều khiển buổi lễ: 司仪 sīyí
  45. Người đón khách: 迎宾员 yíng bīn yuán
  46. Khách đến chúc mừng: 贺客 hè kè
  47. Ông mai bà mối: 媒人 méirén
  48. Bà mai: 媒婆 méipó
  49. Bố chồng: 公公 gōnggōng
  50. Mẹ chồng: 婆婆 pópo
  51. Bố vợ: 岳父 yuèfù
  52. Mẹ vợ: 岳母 yuèmǔ
  53. Nhà trai: 男方 nánfāng
  54. Nhà gái: 女方 nǚfāng
  55. Nhà chồng: 婆家 pójiā
  56. Nhà vợ: 岳家 yuèjiā
  57. Thông gia: 亲家 qìngjiā
  58. Thiệp cưới: 喜帖 xǐtiě
  59. Lễ cưới: 婚礼 hūnlǐ
  60. Hôn lễ ở nhà thờ: 教堂婚礼 jiàotáng hūnlǐ
  61. Phòng tiệc cưới: 婚宴厅 hūnyàn tīng
  62. Tiệc cưới: 喜酒 xǐjiǔ
  63. Bánh cưới: 喜饼 xǐ bǐng
  64. Chữ song hỉ đỏ: 红双喜字 hóngshuāngxǐ zì
  65. Trướng mừng: 喜幛 xǐ zhàng
  66. Kiệu hoa: 花轿 huājiào
  67. Hoa giấy vụn ngũ sắc: 五彩碎纸 wǔcǎi suì zhǐ
  68. Rắc gạo: 撒米 sǎ mǐ
  69. Bánh ga tô trong lễ cưới: 婚礼蛋糕 hūnlǐ dàngāo
  70. Xe đón dâu: 婚礼用车 hūnlǐ yòng chē
  71. Bài ca trong hôn lễ: 婚礼颂歌 hūnlǐ sònggē
  72. Vợ chồng vái lạy nhau: 夫妻对拜 fūqī duì bài
  73. Động phòng: 洞房 dòngfáng
  74. Hoa chúc (nến, hoa trong phòng tân hôn): 花烛 huāzhú
  75. Động phòng: 闹新房 nàoxīnfáng
  76. Nhẫn cưới: 结婚戒指 jiéhūn jièzhǐ
  77. Quần áo mặc trong ngày cưới: 结婚礼服 jiéhūnlǐfú
  78. Khăn đội đầu của cô dâu: 红盖头 hóng gàitou
  79. Áo cưới: 嫁衣 jià yī
  80. Mạng che mặt: 婚纱 hūnshā
  81. Giày cưới: 婚礼鞋 hūn lǐ xié
  82. Quần áo của phù dâu: 女傧相服 nǚ bīn xiàng fú
  83. Quần áo của phù rể: 男傧相服 nán bīn xiàng fú
  84. Cưới vợ: 娶媳妇 qǔ xífù
  85. Lấy chồng: 嫁人 jià rén
  86. Hòm đồ cưới: 嫁装箱 jiàzhuāng xiāng
  87. Đồ cưới: 嫁妆 jià zhuāng
  88. Quà cưới: 贺礼 hèlǐ
  89. Quà cưới: 结婚礼品 jiéhūn lǐpǐn
  90. Tuần trăng mật: 蜜月 mìyuè
  91. Lễ cưới giấy (lễmột năm tròn sau khi cưới): 结婚一周年纸婚 jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūn
  92. Lễ cưới vải bông (2 năm): 结婚二周年棉婚 jiéhūn èr zhōunián mián hūn
  93. Lễ cưới da (3 năm): 结婚三周年皮革婚 jiéhūn sān zhōunián pígé hūn
  94. Lễ cưới gỗ (5 năm): 结婚五周年木婚 jiéhūn wǔ zhōunián mù hūn
  95. Lễ cưới pha lê(15 năm): 结婚十五周年水晶婚 jiéhūn shíwǔ zhōunián shuǐjīng hūn
  96. Lễ cưới bạc (25 năm): 结婚二十五周年银婚 jiéhūn èrshíwǔ zhōunián yín hūn
  97. Lễ cưới vàng (50 năm): 结婚五十周年金婚 jiéhūn wǔshí zhōunián jīnhūn
  98. Lễ cưới kim cương (60 năm): 结婚六十周年钻石婚 jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Fill out this field
Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
You need to agree with the terms to proceed

Menu