Bài 9: 我换人民币 – Tôi đổi tiền Nhân Dân Tệ

  1. Trang chủ
  2. Giáo trình hán ngữ 6 quyển 1 2 3 4 5 6: file tải PDF tiếng Việt
  3. Bài 9: 我换人民币 – Tôi đổi tiền Nhân Dân Tệ

Giáo Trình Hán Ngữ

Ở bài 8 chúng ta đã học đơn giản về cách hỏi giá và mặc cả trong mua bán. Trong giáo trình hán ngữ 1, bài 9 chúng ta sẽ cùng nhau học về cách đổi tiền. Chủ đề đổi tiền. 我换人民币 – Tôi đổi tiền Nhân Dân Tệ. Bài học sẽ mang đến cho các bạn kiến thức cơ bản về tiền tệ, và việc đổi tiền tại Trung Quốc.

giáo trình hán ngữ 1 bài 9 tôi đổi tiền nhân dân tệ

Nào cùng nhau tìm hiểu kiến thức bài 9 nhé.

I. Phần Bài Đọc – Cách đổi tiền trong tiếng trung

1. Tôi đổi tiền Nhân Dân Tệ “我换人民币”

玛丽:下午我去图书馆,你去不去?
麦克:我不去,我要去·银行换钱。
(在中国银行换钱)
麦克:小姐,我还钱。
营业员:你换什么钱?
麦克:我换人民币。
营业员:换多少?
麦克:二百美元。
营业员:请等一会儿。先生,给您钱。请数数。
麦克:对了,谢谢。
营业员: 不客气。

2. Pinyin bài đọc “我换人民币”

Mǎlì: Xiàwǔ wǒ qù túshū guǎn, nǐ qù bù qù?
Màikè: Wǒ bù qù, wǒ yào qù·yínháng huànqián.
(Zài zhōngguó yínháng huànqián)
màikè: Xiǎojiě, wǒ hái qián.
Yíngyèyuán: Nǐ huàn shénme qián?
Màikè: Wǒ huàn rénmínbì.
Yíngyèyuán: Huàn duōshǎo?
Màikè: Èrbǎi měiyuán.
Yíngyèyuán: Qǐng děng yīhuǐ’er. Xiānshēng, gěi nín qián. Qǐng shu3 shu3.
Màikè: Duìle, xièxiè.
Yíngyèyuán: Bù kèqì.

II. Từ mới – 生词

1. Từ vựng trong chủ đề đổi tiền nhân dân tệ

1. 图书馆 – Túshū guǎn – thư viện
2. 换 – Huàn – đổi, trả
3. 小姐 – Xiǎojiě – tiểu thư, cô gái (chưa chồng)
4. 营业员 – Yíngyèyuán – nhân viên, người bán hàng
5. 人民币 – Rénmínbì – nhân dân tệ (tiền của TQ)
6. 人民 – Rénmín – nhân dân (民 dân – dân đen, dân chúng)
7. 美元 – Měiyuán – đồng đô la mỹ (USD)
8. 港币 – Gǎngbì – Đô la Hongkong
9. 日元 – Rì yuán – Đồng Yên của Nhật
10. 欧元 – Ōuyuán – Euro – Đồng tiền của liên minh châu âu EU
11. 越南盾 – VNĐ
12. 等 – Děng – chờ, đợi
13. 一会儿 – Yīhuǐ’er – một lúc, một lát, môt tẹo
14. 数 – shu3 – đếm
15. 先生 – Xiānshēng – ông, ngài, mr….
16. 英镑 – yīngbàng – bảng Anh
17. 马克 – mǎkè – Đồng Mác Đức
18. 法郎 – Fǎláng – Frăng Pháp

2. Lưu ý về một số từ vựng

– 小姐 gọi các cô gái chưa chồng, tuy nhiên không nên dùng hàng ngày ngoài đường. Ví nhiều nơi tại TQ ám chỉ 小姐 chính là cave. Dễ ăn tát! Ra ngoài đường thì nên dùng 小姐姐, 大姐,美女。
– 先生 = anh, ông…(kính trọng, lịch sự)
=> Muốn gọi ai đó: Họ + 先生 / 小姐
Ví dụ: 陈小姐,范小姐,陈先生,裴女士。。。

Để học và nắm được thêm nhiều từ mới tiếng trung, các bạn xem thêm ở chuyên đề: 10,000 từ vựng tiếng Trung nhé.

III. Ngữ pháp – 语法

1. Nhắc lại về lượng từ 两 và số từ 二

Khi số 2 mà đứng trước vạn, nghìn, thì ta có thể đọc là èr 二 hay 两liǎng đều được. Nhớ nhé, chỉ đứng trước các đơn vị 亿, vạn, nghìn. (Nhưng mà nên đọc là 两 – để dễ đọc, đỡ uốn lưỡi và cách đọc này cũng thông dụng hơn).

2. 一会儿…. một lát, một chút

Nhấn mạnh quá trình diễn ra trong thời gian ngắn, nhanh chóng. Cách dùng đơn giản V + 一会儿.
Ví dụ: 等一会儿 = đợi một chút, chờ một chút, đợi chút, chờ chút.
看一会儿 – xem chút, nhìn chút

3. Cách đổi tiền trong hán ngữ

=>>> Cấu trúc 换 + tiền tệ

Ví dụ: 换美元 = đổi tiền USD
-> 我要换五百美元的人民币。= tôi muốn đổi 500 usd thành Nhân dân tệ.
-> 用450日元换越南盾 = dùng 450 Yên đổi ra tiền Việt (đổi 450 Yên ra vnđ).

IV. Bài tập – 练习

1. Bài tập 1:  Đọc lại đoạn văn sau và dịch sang tiếng Việt

玛丽问我去不去图书馆,我说不去,我要去银行换钱。银行的营业员问我换什么钱?我说换五百美元的人民币。

2. Bài tập 2: Dịch sang Tiếng Trung

Sáng nay tôi cùng Trương Đông đi bưu điện gửi thư và đi ngân hàng Nhật Bản rút tiền. Trương đông hỏi tôi chiều nay có đi thư viện xem sách không? Tôi bảo không, tôi muốn tới ngân hàng Việt Nam đổi tiền. Buổi chiều tôi đến ngân hàng Việt Nam, nhân viên ở đó hỏi tôi muốn đổi tiền gì. Tôi nói tôi muốn đổi 329 Yên thành VNĐ. Cô ấy bảo tôi đợi chút, sau đó (然后)cô ấy đưa tiền cho tôi, bảo đây là 67.000 vnđ, anh đếm đi nhé. Tôi nói được rồi. Cảm ơn!

V. Bài học khác cùng giáo trình hán ngữ 1

1 Bình luận. Leave new

Cho em xin bản dịch bài dịch sang tiếng trung với ạ

Trả lời

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Fill out this field
Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
You need to agree with the terms to proceed

Menu