Bài 10: 他住哪儿 – Ông ấy sống ở đâu

  1. Trang chủ
  2. Giáo trình hán ngữ 6 quyển 1 2 3 4 5 6: file tải PDF tiếng Việt
  3. Bài 10: 他住哪儿 – Ông ấy sống ở đâu

Giáo Trình Hán Ngữ

Trong bài 9 giáo trình hán ngữ 1 chúng ta đã học qua phần tiếng trung cơ bản về đổi tiền nhân dân tệ. Ở bài 10 này, chúng ta sẽ học về một chủ đề mới. Cũng rất cơ bản và rất quen thuộc trong cuộc sống thường ngày. Hỏi về nơi ở 他住哪儿 –  Ông ấy sống ở đâu? 

他住哪儿 – Ông ấy sống ở đâu

Sau bài này, các bạn sẽ học được cách hỏi về nơi ở trong tiếng Trung. Các câu hỏi quen thuộc như “bạn sống ở đâu?” Và cách trả lời nói địa chỉ nhà, địa chỉ chỗ ở và đọc số điện thoại cũng sẽ xuất hiện trong bài này.

I. Bài đọc – Ông ấy sống ở đâu?

1. Phần chữ cứng bài đọc

李昌浩:请问,这是 办公室 吗?
职员: 是,你找谁?
李昌浩: 王老师 在 吗? 我是 他的 学生。
职员: 他不在,他在家呢。
李昌浩:他住哪儿?
职员:他住十八楼一门,房间号是 601 。
李昌浩:您知道他的电话号码吗?
职员:知道,6293 1074
李昌浩:他的手机号码是多少?
职员:不知道。
李昌浩:谢谢您。
职员:不客气。

2. Pinyin bài đọc “ông ấy sống ở đâu”

Lǐ chānghào: Qǐngwèn, zhè shì bàngōngshì ma?
Zhíyuán: Shì, nǐ zhǎo shéi?
Lǐ chānghào: Wáng lǎoshī zài ma? Wǒ shì tā de xuéshēng.
Zhíyuán: Tā bùzài, tā zàijiā ne.
Lǐ chānghào: Tā zhù nǎ’er?
Zhíyuán: Tā zhù shíbā lóu yī mén, fángjiān hào shì 601.
Lǐ chānghào: Nín zhīdào tā de diànhuà hàomǎ ma?
Zhíyuán: Zhīdào,6293 1074
lǐ chānghào: Tā de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?
Zhíyuán: Bù zhīdào.
Lǐ chānghào: Xièxiè nín.
Zhíyuán: Bù kèqì.

II. Từ vựng trong bài

1. Từ vựng bài đọc

办公室 – Bàngōngshì – văn phòng
办公 – bàngōng – làm việc, xử lý công việc
职员 – zhíyuán – nhân viên
找 – zhǎo – tìm, tìm kiếm
在 – zài – ở, tại
家 – jiā – nhà
呢 – ne – trợ từ ngữ khí
住 – zhù – ở, nơi ở, trọ
楼 – lóu – tầng (trong 1 toà nhà), toà nhà lầu, nhà, tiệm…
门 – mén – cổng, cửa
房间 – fángjiān – phòng, căn phòng
号 – hào – số (nhà), số (điện thoại)…
知道 – zhīdào – biết
电话 – diànhuà – điện thoại
电 – diàn – điện
话 – huà – lời, lời nói
号码 – hàomǎ – số
零 – líng – số 0
手机 – shǒujī – điện thoại di động
手 – shǒu – tay
李昌浩 – Lǐ chānghào – Lý Xương Hạo = Lee Changho (tên riêng hàn xẻng)

2. Từ vựng bổ sung cho bài đọc “ông ấy sống ở đâu”

省 shěng tỉnh
市 shì thành phố
郡(区) jùn (qū) quận
县 xiàn huyện
坊 fáng phường
乡(社) xiāng (shè) xã
街 jiē phố
大路(大街) dàlù (dàjiē) đại lộ
路 lù đường
巷 xiàng ngõ
胡同 hútòng hẻm
地址 dìzhǐ địa chỉ.
住址 = 地址 = địa chỉ.

Xem thêm các từ vựng khác trong chủ đề: Từ vựng tiếng Trung toàn tập

III. NGỮ PHÁP – 语法

1. Hỏi ai đó vở đâu với 住,在,住在 

Muốn hỏi ai đó ở đâu, ta dùng câu hỏi sau:
– 他住哪儿? = anh ấy sống ở đâu?
– 他在哪儿? => anh ấy ở đâu? (nhấn mạnh vào ở – có thể là đang ở đâu đó, đang ở chỗ làm hay đang ở chỗ chơi, vị trí chỗ ở không nhất thiết là nhà)
– 他住在哪儿? => anh ấy sống ở đâu? (nhấn mạnh vào chỗ sinh sống luôn)
=> Hỏi ai đó sinh sống ở đâu: – 你住哪儿? hoặc – 你住在哪儿
– Hỏi nhà ở đâu: 你家在哪儿?
– Nhà của bạn địa chỉ ở đâu: 你家里的地址是什么?

2. Hỏi ai đó có mặt không, trong thời điểm hỏi

Ta có cấu trúc hỏi sau:

Tên người / đại từ nhân xưng + 在 吗?

– Ví dụ phi tới nhà bạn chơi, gặp em gái của thằng bạn (nó ghét bạn):
– 你哥在吗? Anh zai mày ở không?
– 不。他去玩儿了。 Méo nhé, anh ấy đi chơi rồi.
– 他去哪儿? Nó đi đâu?
– 不知道。Méo biết!

3. Cách đọc địa chỉ nhà trong tiếng Trung

Đọc từ cái tổng thể tới nhỏ hơn. Ngược lại VN.
Tỉnh thành -> quận, huyện -> phường, xã -> thôn, xóm -> đường phố -> số nhà -> số tầng -> số phòng.

=> ví dụ địa chỉ nhà Hoàng:
河内市 南慈廉郡 富都坊 朱文廉路93巷20号
số 20, ngõ 93, đường Châu Văn Liêm, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.

4. Đọc số 1 trong dãy số dài, và đọc số điện thoại

Khi ta đọc dãy số dài bằng tiếng Trung như số nhà, số điện thoại hay số gì đó… khi đó số 1 ta sẽ đọc thành yao1, để tránh nhầm lẫn với số 7 (qi1).
Ví dụ:
– 107 => yao1 – ling2 – qi1
– 751 => qi1 wu3 yao1
– 119909234 -> yao1 yao1 jiu2 jiu3 ling2 jiu3 er4 san1 si4
– SĐT của Hoàng: 0971 667 596 -> ling2 jiu3 qi1 yao1 liu4 liu4 qi1 wu3 jiu3 liu4

Ví dụ 2:
– 你住几号? -》 bạn ở số mấy?
– 我住在440号。-》 tôi ở số 440.

-> Một số số gọi tổng đài khẩn cấp:
– Tổng đài giải đáp thắc mắc: 114
– Báo cháy: 119
– Gọi công an: 110
– Dự báo thời tiết: 121
– Cứu hộ: 120

5. Cách hỏi số điện thoại trong tiếng Trung

Hỏi số điện thoại: Đại từ + 的 + 手机/电话 号码 是 + 多少/ 什么?

– 他的手机号码是多少?
– 你的手机号码是多少?
– 你的电话号码是什么?
– 你妹妹的手机号码是什么?
。。。。
Trả lời: 我的手机/电话 号码 是 + số điện thoại

6. Trợ từ ngữ khí 呢

– Trợ từ dùng ở cuối câu, để làm cho câu nói trở nên linh hoạt hơn. Hay ho hơn.

a. Ở câu hỏi mang nghĩa nhỉ, nhể, vậy…

– 他住哪儿呢? => Anh ta ở đâu nhỉ?
– 是谁呢?=> là ai nhể?
b. nhé; nhỉ; cơ, đấy… dùng ở cuối câu trần thuật, câu kể
– 外面有人叫你呢。=> bên ngoài có người gọi mày đấy.
– 这次收获不小呢。=> Đợt này thu hoạch không nhỏ đâu nhé.

IV. BÀI TẬP TRONG BÀI HỌC “ÔNG ẤY SỐNG Ở ĐÂU”

Viết đoạn văn 3 dòng, giới thiệu cơ bản về bản thân bao gồm các thông tin:
– tên tuổi, nghề nghiệp
– địa chỉ nhà ở, nơi ở hiện tại
– số điện thoại di động.

V. Khóa học giáo trình hán ngữ 1

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Fill out this field
Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
You need to agree with the terms to proceed

Menu