Hán ngữ 4 bài 43: Đưa cho tôi hộ chiếu và vé máy bay

Chúng ta đã biết đến cấu trúc câu chữ “把” ở bài trước, đến bài 43 hán ngữ 4 này chúng ta sẽ tìm hiểu sâu hơn về cấu trúc này nhé…

Hán ngữ 4 bài 43: 请把护照和机票给我
Hán ngữ 4 bài 43: 请把护照和机票给我

(一)课文  –  Bài đọc

1.请把护照和机票给我 – Đưa cho tôi hộ chiếu và vé máy bay 

(关建平和妻子夏雨一起坐飞机去国外旅行,夏雨是第一次乘飞机……)

( Quan Kiến Bình và vợ Hạ Vũ cùng ngồi máy bay đi du lịch nước ngoài, Hạ Vũ là lần đầu tiên đi máy bay…) 

关建平:(对夏雨)我们先去办理登机手续,把行李托运了。

Guānjiànpíng:(Duì xià yǔ) wǒmen xiān qù bànlǐ dēng jī shǒuxù, bǎ xínglǐ tuōyùn le.

Quan Kiến Bình: ( Với Hạ Vũ) Trước tiên chúng ta đi xử lí thủ tục lên máy bay, đem hành lý đi gửi rồi. 

服务员:请把护照和机票给我。哪个箱子要托运?把它放上去吧。这是登机牌,请拿好。

Fúwùyuán: Qǐng bǎ hùzhào hé jīpiào gěi wǒ. Nǎge xiāngzi yào tuōyùn? Bǎ tā fàng shàngqù ba. Zhè shì dēng jī pái, qǐng ná hǎo.

Nhân viên: Xin hãy đưa hộ chiếu và vé máy bay cho tôi. Cái vali nào cần gửi vận chuyển? Đưa nó lên trên đi. Đây là thẻ lên máy bay, xin giữ cẩn thận. 

关建平:谢谢。

Guānjiànpíng: Xièxiè.

Quan Kiến Bình: Cảm ơn. 

…….

(夏雨通过安全检查门时,安全检查门发出响声……)

( Hạ Vũ khi qua cửa kiểm tra an toàn, của kiểm tra an toàn phát ra tiếng kêu…) 

服务员:你口袋里装的是什么?

Fúwùyuán: Nǐ kǒudài lǐ zhuāng de shì shénme?

Nhân viên: Trong túi áo cô đựng cái gì thế? 

夏雨:没有什么呀!

Xià yǔ: Méiyǒu shé me ya!

Hạ Vũ: Không có gì!

服务员:请把口袋里的东西都掏出来。

Fúwùyuán: Qǐng bǎ kǒudài lǐ de dōngxī dū tāo chūlái.

Nhân viên: Xin hãy móc đồ trong túi áo ra. 

夏雨:啊, 是几把钥匙和两个硬币。

Xià yǔ: A, shì jǐ bǎ yàoshi hé liǎng gè yìngbì.

Hạ Vũ: À, là mấy cái chìa khóa và 2 đồng tiền xu. 

服务员:好了,请进去吧。

Fúwùyuán: Hǎole, qǐng jìnqù ba.

Nhân viên: Được rồi, mời vào. 

(在飞机上)

( Trên máy bay) 

关建平:把手提包放进行李箱里去吧。

Guānjiànpíng: Bǎshǒutíbāo fàng jìn xínglǐ xiāng lǐ qù ba.

Quan Kiến Bình: Để túi xách vào trong vali hành lý đi. 

夏雨:等一下儿,先把相机拿出来,我想在飞机上照两张照片

Xià yǔ: Děng yīxià er, xiān bǎ xiàngjī ná chūlái, wǒ xiǎng zài fēijī shàng zhào liǎng zhāng zhàopiàn.

Hạ Vũ: Đợi chút, bỏ máy ảnh ra trước đã, em muốn chụp hai tấm ảnh trên máy bay. 

(关建平把相机从手提包里拿出来)

( Quan Kiến Bình lấy máy ảnh tử túi xách ra) 

关建平:对了,相机里还没有电池呢,我先把电池装上。

Guānjiànpíng: Duìle, xiàngjī lǐ hái méiyǒu diànchí ne, wǒ xiān bǎ diànchí zhuāng shàng.

Quan Kiến Bình: Đúng rồi, trong máy ảnh vẫn chưa có pin, anh lắp pin vào trước đã. 

……

2. 你把灯打开  – Em bật đèn lên đi 

(夏雨把小桌下边的画报抽出来看)

( Hạ Vũ rút quyển họa báo bên dưới chiếc bàn nhỏ ra xem ) 

夏雨:这里边有点暗。

Xià yǔ: Zhè lǐbian yǒudiǎn àn.

Hạ Vũ: Bên này hơi tối. 

关建平:你把灯打开。

Guānjiànpíng: Nǐ bǎ dēng dǎkāi.

Quan Kiến Bình: Em bật đèn lên đi. 

夏雨:开关在哪儿呢?

Xià yǔ: Kāiguān zài nǎr ne?

Hạ Vũ: Công tắc ở chỗ nào? 

关建平:在座位的扶手上。

Guānjiànpíng: Zài zuòwèi de fúshǒu shàng.

Quan Kiến Bình: Ở trên tay vịn chỗ ngồi ấy. 

空姐:飞机马上就要起飞了,请把安全带系好,把手机关上

Kōngjiě: Fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēile, qǐng bǎ ānquán dài xì hǎo, bǎshǒu jīguān shàng

Tiếp viên: Máy bay sắp cất cánh, xin hãy thắt dây an toàn, tắt máy điện thoại.

……

夏雨:我还不会系安全带呢。

Xià yǔ: Wǒ hái bù huì xì ānquán dài ne.

Hạ Vũ: Em vẫn chưa biết thắt dây an toàn.

关建平:把这个插头往里一插就行了。

Guānjiànpíng: Bǎ zhège chātóu wǎng lǐ yī chā jiùxíng le.

Quan Kiến Bình: Cắm cái đầu cắm vào trong là được rồi.

夏雨:怎么打开呢?

Xià yǔ: Zěnme dǎkāi ne

Hạ Vũ: Mở ra thế nào? 

关建平:把卡子扳一下儿就打开了。

Guānjiànpíng: Bǎ qiǎzi bān yīxià er jiù dǎkāi le.

Quan Kiến Bình: Bẻ cái kẹp một chút rà mở ra rồi. 

夏雨:啊,打开了。你看,咖啡都凉了,快把它喝了吧。

Xià yǔ: A, dǎkāi le. Nǐ kàn, kāfēi dōu liángle, kuài bǎ tā hē le ba.

Hạ Vũ: À, mở được rồi. Anh xem, cà phê nguội cả rồi, mau uống nó đi. 

(关建平把小桌下边的画报抽出来,不小心把杯子碰倒了)

( Quan Kiến Bình quyển họa báo bên dưới chiếc bàn nhỏ, không cẩn thận làm rơi vỡ ) 

夏雨:哎呀!

Xià yǔ: Āiyā!

Hạ  Vũ: Ây da! 

关建平:怎么了?

Guānjiànpíng: Zěnme le?

Quan Kiến Bình: Sao thế? 

夏雨:你把杯子碰倒了,咖啡全洒了。

Xià yǔ: Nǐ bǎ bēizi pèng dào le, kāfēi quán sǎ le.

Hạ Vũ: Anh làm rơi cốc rồi, cà phê đổ vãi hết ra rồi. 

关建平:快拿纸把他擦擦。

Guānjiànpíng: Kuài ná zhǐ bǎ tā cā cā.

Quan Kiến Bình: Mau lấy giấy lau đi. 

……

(二)生词:Từ mới ( bài 43 hán ngữ 4 )

1.国外        – guówài        – ( quốc ngoại )      – nước ngoài    

2.           – chéng         – ( thừa )                – đáp, cưỡi, đi ( xe ) 

3. 办理       – bànlǐ            – ( biện lí )             – xử lý, giải quyết 

4. 登机       – dēngjī          – ( đăng cơ )         – lên máy bay 

5. 手续       – shǒuxù        – ( thủ tục )            – thủ tục 

6. 行李       – xíngli           – ( hành lý )           – hành lý 

7. 托运       – tuōyùn         – ( thác vân )         – gửi vận chuyển 

8. 机票       – jīpiào           – ( cơ phiếu )         – vé máy bay 

9.           – piào            – ( phiếu )              – phiếu, vé 

10. 登机牌  – dēngjīpái    – ( đăng cơ bài )    – thẻ lên máy bay 

11. 通过 – tōngguò           – ( thông qua )       – thông qua 

12. 安全 – ānquán            – ( an toàn )           – am toàn 

13. – fā                         – ( phát )               – phát, phát ra 

14. 响声 – xiǎngshēng      – ( hưởng thanh ) – tiếng, tiếng vang 

15. – zhuāng                – ( trang )              – sắp xếp, dựng

16. 硬币 – yìngbì              – ( ngạch tệ )        – tiền kim loại 

17. – tāo                      – ( đào )                – móc 

18. 画报 – huābào           – ( họa báo )         – họa báo, báo hình 

19. – àn                       – ( âm )                 – tối, âm u, u ám 

20. 开关 – kāiguān           – ( khai quan )      – công tắc, khóa

21. 扶手 – fúshǒu             – ( phù thủ )         – tay vịn 

22. 空姐 – kōngjiě            – ( không thư )     – tiếp viên hàng không 

23. 起飞 – qǐfēi                 – ( khởi phi )        – cất cánh 

24. – jì                         – ( hệ )                 – buộc, thắt 

25. 安全带 – ānquándài   – ( an toàn đái )   – dây an toàn

26. – dài                      – ( đái )                – dây,đai 

27. 插头 – chātóu             – ( sáp đầu )       – phích cắm, đầu cắm 

28. – liáng                    – ( lương )          – nguội, lạnh, mát

29. 小心 – xiǎoxīn            – ( tiểu tâm )       – cẩn thận 

30. 杯子 – bēizi                – ( bôi tử )           – cái cốc, cái ly 

31. – sǎ                       – ( sái )                – rơi, vãi, rắc 

32. 关建平 – Guān Jiànpíng      –  Quan Kiến Bình ( tên riêng ) 

(三)注释  –  Chú thích 

1. 没什么啊: Không có gì cả 

Từ “什么” trong câu không biểu thị nghi vấn mà biểu thị một sự việc không chắc chắn. 

(四)语法  Ngữ pháp ( bài 43 hán ngữ 4 )

1. Câu chữ “把”  ( phần 2)

Những yêu cầu khi dùng câu chữ “把”

1.1 Chủ ngữ nhất định là người thực hiện động tác mà động từ vị ngữ biểu thị: 

Ví dụ: 

我把照相机给姐姐了 / Wǒ bǎ zhàoxiàngjī gěi jiějiě le / Tôi đưa máy ảnh cho chị gái rồi. ( chủ ngữ thực hiện động tác là “ 我”, chính  “ 我” là người đưa máy ảnh cho chị gái chứ không phải ai khác ) 

我把药喝了 / Wǒ bǎ yào hē le/ Tôi uống thuốc rồi 

1.2. Tân ngữ của câu chữ “把” đồng thời cũng là đối tượng liên quan của động từ vị ngữ , và phải là đặc chỉ. loại đặc chỉ này có thể là chỉ rõ hoặc cũng có thể là ám chỉ. Cái gọi là “ chỉ rõ” là tân ngữ có “这”,“那” hoặc dấu hiệu rõ như định ngữ. Ám chỉ là trước tân ngữ không có những dấu hiệu đó, nhưng nhờ vào ngữ cảnh mà người nghe hiểu được ý nghĩa. 

Ví dụ: 

你把昨天的作业做完了吗?/ Nǐ bǎ zuótiān de zuòyè zuò wán le ma? / Bài tập hôm qua cậu làm xong chưa? 

你把护照和机票给我 / Nǐ bǎ hùzhào hé jīpiào gěi wǒ/ Cậu đưa hộ chiếu và vé máy bay cho tôi. 

1.3. Phía sau động từ nhất định phải có thành phần khác( 了,động từ lặp lại,tân ngữ hoặc bổ ngữ của động từ), nói rõ kết quả hoặc ảnh hưởng do động tác phát sinh. 

Ví dụ: 

请把窗户开开 / Qǐng bǎ chuānghù kāi kāi/ Hãy mở cửa sổ ra. 

我把桌子擦擦 / Wǒ bǎ zhuōzi cā cā/ Tôi lau cái bàn. 

1.4. Phó từ phủ định “没” hoặc động từ năng nguyện cần được đặt trước câu chữ “把”, không thể đặt sau động từ. 

Ví dụ: 

你没把口袋里的东西都掏出来  / Nǐ méi bǎ kǒudài lǐ de dōngxī dōu tāo chūlái  / Cô không móc đồ ở trong túi áo ra. 

你要把口袋里的东西都掏出来 / Nǐ yào bǎ kǒudài lǐ de dōngxī dōu tāo chūlái  / Cô cần phải móc đồ ở trong túi áo ra. 

(五)练习  –  Bài tập ( Hán ngữ 4 bài 43 )

Bài 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

登机、放、装、倒、出来、系、屋子、插、把

1. 请______ 机票和护照给我看一下儿 。

2. 把要托运的行李______ 上去吧。

3. 先生,请把______ 牌拿出来。

4.小心,别把茶杯碰______ 了。

5. 帮我把手机从提包里拿_______。

6. 我给你把电池______上。

7. _______ 里有点儿热,快把空调开开吧。

8. 飞机要起飞了,请大家把安全带_____ 上。

9. 把这个插头______ 进去就行了。

Bài 2: Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp 

1, A 他 B 没把我的车 C 修好呢,我们打的 D 去吧   (还)

2. A 我 B 把这件事 C 告诉他,你也别告 D 诉他,好吗?   ( 不想) 

3. 生词 A 这么多,我不知道 B 才能 C 把这些生词  D 都记住  (怎样)

4. 接到电话以后,他就开 A 车到 B 机场 C 接朋友去 D (了)

5. 我 A 把今天的课文 B 在 C 复习复习,有的地方我 D 还不太懂 (想)

6. 现在 A 把书 B 打开,请 C 先 B 听我说 (不要)

Bài 3: Sửa câu sai 

1. 请你把一本画报给我看看。

2. 以前我没把天安门看见过。

3. 外边很冷,快把大衣穿穿。

4. 我来中国以后,很把朋友想。

5. 他把五瓶啤酒能喝完。

6. 你知道,我很把我的狗喜欢。

7. 我看见玛丽把宿舍进去了。

8. 我没把中国来以前不会说汉语。

Đáp án: 

Bài 1: 

1. 把 2. 放 3. 登机 4. 倒 5. 出来 6.  7. 屋子 8. 系 9. 插

Bài 2: 

1. B       4. D                  

2. B 5. A

3. B 6. A

Bài 3: 

1. 请你把那本画报给我看看。

2.  以前我见过天安门。

3. 外边很冷,快把大衣穿上。

4. 我来中国以后,很想朋友。

5.  他能把五瓶啤酒能喝完。/  他能喝五瓶啤酒。

6. 你知道,我很喜欢狗。

7. 我看见玛丽进宿舍去了。

8. 我来中国以前不会说汉语。

Xem thêm các bài học khác trong Hán Ngữ 4

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Fill out this field
Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
You need to agree with the terms to proceed

Menu