Hán ngữ 3 bài 37: Em tìm thấy hộ chiếu của anh chưa?

Bài 37 là một bài học hay trong cuốn giáo trình hán ngữ 3, Chúng ta cùng bắt đầu vào bài học nhé !

Hán ngữ 3 bài 37: Em tìm thấy hộ chiếu của anh chưa?
Hán ngữ 3 bài 37

(二)课文 – Bài đọc

1. 我的护照你找到了没有 – Em tìm thấy hộ chiếu của anh chưa?

(关经理的护照不知道放在什么地方了,他要妻子夏雨帮他找……)

( Hộ chiếu của giám đốc Quan không biết để ở đâu rồi, anh ta nhờ vợ Hạ Vũ giúp anh ta tìm…)

关:我的护照你找到了没有?

Guān: Wǒ de hùzhào nǐ zhǎodào le méiyǒu?

Quan: Em tìm thấy hộ chiếu của anh chưa?

夏:没有,我找了半天也没找着。你是不是放在办公室了?

Xià: Méiyǒu, wǒ zhǎo le bàntiān yě méi zhǎozhe. Nǐ shì bù shì fàng zài bàngōngshì le?

Hạ: Chưa, em ìm cả nửa ngày cũng không thấy. Có khi nào anh để ở phòng làm việc rồi không?

关:护照我从来不住办公室里放。

Guān: Hùzhào wǒ cónglái bu zhù bàngōngshì lǐ fàng.

Quan: Anh từ trước đến giờ không để hộ chiếu ở phòng làm việc.

夏:昨天你办完签证放在什么地方了?

Xià: Zuótiān nǐ bàn wán qiānzhèng fàng zài shénme dìfāng le?

Hạ: Visa hôm qua anh làm xong để ở đâu rồi?

关:放在我的手提包里了。

Guān: Fàng zài wǒ de shǒutí bāo lǐ le.

Quan: Để trong túi xách của anh đó.

夏:你的包呢?

Xià: Nǐ de bāo ne?

Hạ: Túi của anh đâu? 

关:我一回到家不是就交给你了吗?

Guān: Wǒ yī huí dào jiā bù shì jiù jiāo gěi nǐ le ma?

Quan: Anh vừa về đến nhà không phải là liền đưa cho em rồi sao?

夏:对。我再好好儿找找。啊,找到了!

Xià: Duì. Wǒ zài hǎohǎor zhǎo zhǎo. A, zhǎo dào le!

Hạ: Đúng. Để em tìm lại xem. A, tìm thấy rồi!

关:是在包里找到的吗?

Guān: Shì zài bāo lǐ zhǎo dào de ma?

Quan: Tìm thấy ở trong túi xách à?

夏:不是,在你的大衣口袋里找到的。

Xià: Bùshì, zài nǐ de dàyī kǒudài lǐ zhǎodào de。

Hạ: Không phải, tìm thấy ở trong túi áo khoác của anh cơ.

关:啊,我忘了。是我昨天晚上放到口袋里的。

Guān: A, wǒ wàng le. Shì wǒ zuótiān wǎnshàng fàng dào kǒudài lǐ de.

Quan: À, anh quên mất. Là anh tối hôm qua để vào trong túi áo. 

夏:你最近总是丢三落四的。 

Xià: Nǐ zuìjìn zǒng shì diūsānlàsì de.

Hạ: Anh dạo này đúng là hay quên. 

2. 我是求迷 – Tôi là một fans bóng đá

A:你喜欢足球吗?

A: Nǐ xǐhuān zúqiú ma?

A: Cậu thích bóng đá không? 

B:一般,你呢?

B: Yībān, nǐ ne?

B: Bình thường, còn cậu? 

A:你没发现吗?我可是个求迷。

A: Nǐ méi fāxiàn ma? Wǒ kěshì gè qiúmí.

A: Cậu không phát hiện sao? Tôi là một fans hâm mộ bóng đá đó. 

B:迷到什么程度?

B: Mí dào shénme chéngdù?

B: Hâm mộ tới mức nào? 

A:为了看球,饭我可以不吃,觉我可以不睡,工作我可以不干。

A: Wèile kàn qiú, fàn wǒ kěyǐ bù chī, jiào wǒ kěyǐ bù shuì, gōngzuò wǒ kěyǐ bù gān.

A: Vì xem bóng đá, tôi có thể không ăn không ngủ, công việc tôi có thể không làm.

B:我看球迷一个个都有点儿不正常。

B: Wǒ kàn qiú mí yī gè gè dōu yǒudiǎnr bù zhèngcháng.

B: Tôi thấy những người mê bóng đá đều có chút không bình thường. 

A:我也承认。有时候迷到了发狂的程度。欧锦赛(欧洲足球锦标赛)期间,我像生了病一样。白天想睡觉,一到晚上就特别有精神。

A: Wǒ yě chéngrèn. Yǒu shíhòu mí dào le fākuáng de chéngdù. Ōu jǐn sài (ōuzhōu zúqiú jǐnbiāosài) qíjiān, wǒ xiàng shēng le bìng yīyàng. Báitiān xiǎng shuìjiào, yī dào wǎnshàng jiù tèbié yǒu jīngshén.

A: Tôi cũng thừa nhận. Có lúc mê tới độ phát khùng. Dịp thi đấu Châu Âu ( Thi đấu tranh giải bóng đá Châu Âu), tôi như người bệnh. Ban ngày muốn ngủ, tới buổi tối thì đặc biệt có tinh thần. 

B:你白天不工作吗?

B: Nǐ báitiān bù gōngzuò ma?

B: ban ngày cậu không làm à? 

A:这个商店是我自己开的,我在门上贴了一张通知:“暂停营业”。

A: Zhè ge shāngdiàn shì wǒ zìjǐ kāi de, wǒ zài mén shàng tiē le yī zhāng tōngzhī:“Zàntíng yíngyè”.

A: Cửa tiệm này là do tôi tự mở, tôi dán một tờ thông báo lên cửa : “Tạm ngừng kinh doanh”. 

B:你可真够迷的。

B: Nǐ kě zhēn gòu mí de.

B: Cậu thật là mê bóng. 

A:我还不算最迷的。

A: Wǒ hái bù suàn zuì mí de.

A: Tôi vẫn chưa được tính là mê nhất đâu. 

B:还有比你更迷的吗?

B: Hái yǒu bǐ nǐ gèng mí de ma?

B: Còn có người mê hơn cậu á? 

A:有,多的是。我有一个朋友,在一家外国公司工作,为了能去外国亲眼看看世界杯足球赛,他向老板请假,老板不准,他就辞职不干了。

A: Yǒu, duō de shì. Wǒ yǒu yīgè péngyǒu, zài yījiā wàiguó gōngsī gōngzuò, wèi le néng qù wàiguó qīnyǎn kàn kàn shìjièbēi zúqiú sài, tā xiàng lǎobǎn qǐngjià, lǎobǎn bù zhǔn, tā jiù cízhí bù gān le.

A: Có, Nhiều là đằng khác. Tôi có một người bạn làm việc tại một công ty nước ngoài, vì có thể đi nước ngoài để tận mắt xem thi đấu cúp bóng đá thế giới, anh ta xin ông chủ nghỉ phép, ông chủ không cho phép, anh ta liền từ chức không làm nữa. 

B:最后去成了吗?

B: Zuìhòu qù chéngle ma?

B: Cuối cùng có đi được không? 

A:去成了。我真佩服他。能去亲眼看看世界杯赛,太棒了。

A: Qù chéngle. Wǒ zhēn pèifú tā. Néng qù qīnyǎn kàn kàn shìjièbēi sài, tài bàngle.

A: Đi được. Tôi rất bái phục anh ta. Có thể đi tận mắt xem thi đấu cúp thế giới, giỏi quá đi. 

(二)生词:Từ mới ( Hán ngữ 3 bài 37)

1.     – fàng     – ( phóng )     – để, đặt 

2. 半天    – bàntiān    – ( bán thiên)     –     nửa ngày 

3. 着    – zháo     – ( trước )      – dùng làm bổ ngữ kết  quả

4. 签证   – qiānzhèng     – ( thiêm chứng)      – Visa

5. 手提包   – shǒutíbāo     – ( thủ đề bao)      – túi xách 

6.   – jiāo     – ( giao )     – giao, nộp 

7. 好好儿     – hǎohǎor    – ( hảo hảo nhi )       – cố gắng, hết mình , chăm chỉ 

8. 大衣      – dàyī    – ( đại y )      – áo khoác 

9. 口袋     – kǒudài     – ( khẩu đại )       – túi áo 

10. 丢三落四    – diū sān là sì     – ( đu tam lạc tứ )      – hay quên 

11.     – diū     – ( đu )        – mất 

12.     – là     – ( lạc )       – rơi 

13. 发现    – fāxiàn     – ( phát hiện )     – phát hiện 

14. 球迷    – qiúmí     – ( cầu mê )       – người hâm mộ bóng đá

15.     – kě      – ( khả )       – ( dùng để nhấn mạnh ) 

16. 程度     – chéngdù     – ( trình độ )     – trình độ 

17. 为了    – wèile      – ( vị liễu )     – vì ,để

18. 正常     – zhèngcháng     – ( chính thường )      – bình thường 

19. 承认     – chéngrèn      – ( thừa nhận )      – thừa nhận 

20. 发狂    – fā kuáng       – ( phát cuồng )       – phát cuồng 

21. 锦标赛   – jǐnbiāosài     – ( cầm tiêu trại )      – thi đấu tranh giải 

22. 期间     – qíjiān      – ( kỳ gian )      – khi, lúc

23. 象    – xiàng      – ( tượng )       – giống 

24. 生病    – shēngbìng      – ( sinh bệnh )       – ốm 

25. 白天    – báitiān      – ( bạch thiên )        – ban ngày 

26. 精神    – jīngshen      – ( tinh thần )        – tinh thần 

27.     – tiē      – ( thiếp )       – dán 

28. 通知    – tōngzhī      – ( thông trí )       – thông báo 

29. 暂停    – zàntíng     – ( tạm đình )         – tạm ngừng 

30. 营业    – yíngyè       – ( doanh nghiệp )       – kinh doanh 

31.       – gòu       – ( cấu )      – đủ, đạt được 

32. 算      – suàn     – ( toán )         – coi như, tính như 

33. 多的是    – duō de shì      – ( đa đích thị )        – nhiều 

34. 亲眼    – qīnyǎn     – ( thân nhãn )       – tân mắt 

35. 世界杯   – shìjièbēi     – ( thế giới bôi )      – cúp thế giới 

36.     – zhǔn      – ( chuẩn )      – chuẩn 

37. 辞职    – cízhí     – ( từ chức )      – từ chức 

38. 最后    – zuìhòu      – ( tối hậu )      – cuối cùng 

39. 成    – chéng       – ( thành )      – thành , trở thành 

40. 佩服    – pèifú      – ( bội phục )       – bái phục 

41. 棒     – bàng       – ( bổng )       – giỏi, cừ khôi 

42. 欧抽  – Ōuzhōu      – ( Âu Châu )       – Châu Âu 

43. 夏雨   – Xiàyǔ      – ( Hạ Vũ )      – Hạ Vũ

Tham khảo: Từ vựng tiếng Trung theo chủ điểm

(三)注释:Chú thích 

1. 半天 

 Ý nghĩa từ 半天 để chỉ thời gian quá lâu. 

VD: 我找了半天也没找到 (Wǒ zhǎole bàntiān yě méi zhǎodào) : Tôi tìm cả nửa ngày vẫn không tìm thấy. 

2. “我看”

Ý nghĩa của “我看” trong câu có nghĩa là “ tôi cho rằng” , “ tôi thấy” , “ tôi nghĩ” biểu thị câu nói phía sau nói lên quan điểm, ý kiến hoặc chủ  trương của mình. 

(四)语法:Ngữ Pháp 

1. Câu vị ngữ chủ vị (2 ) 

Nếu câu dùng một cụm từ chủ vị để miêu tả hoặc nói rõ hơn một đối tượng nào đó ( chủ ngữ của câu) thì cũng là một loại câu chủ ngữ vị ngữ. Hình thức kết cấu của câu là: 

Chủ ngữ lớn ( danh từ 1) + chủ ngữ nhỏ ( danh từ 2) + động từ 

Danh từ 1 trong câu thường là tân ngữ của động từ. 

VD1: 足球你喜欢吗? (Zúqiú nǐ xǐhuān ma?):Cậu thích bóng đá không? 

VD2: 我的护照你找到了没有?(Wǒ de hùzhào nǐ zhǎodào le méiyǒu?) :Em tìm thấy hộ chiếu của anh chưa? 

2. Bổ ngữ kết quả : 在、着、好、成

2.1. Động từ + 在

Biểu thị thông qua tác động khiến cho người nào đó hoặc sự vật nào đó chuyển tới một nơi khác. Tân ngữ là từ ngữ chỉ địa điểm.

VD1: 我的词典你放在哪儿了? (Wǒ de cídiǎn nǐ fàng zài nǎ’r le? ): Cậu để cuốn từ điển của tớ ở đâu rồi? 

2.2. Động từ + 着

Biểu thị mục đích của động tác đã đạt được hoặc có kết quả.

VD1: 你要的那本书我给你买着了(Nǐ yào de nà běn shū wǒ gěi nǐ mǎi zháo le ): Tôi đã mua cho cậu quyển sách mà cậu muốn rồi. 

VD2: 你睡着了吗? (Nǐ shuì zháo le ma?): Cậu ngủ chưa? 

VD3: 我的护照你给我找着了没有?(Wǒ de hùzhào nǐ gěi wǒ zhǎozháo le méiyǒu): Em tìm thấy hộ chiếu của anh chưa? 

2.3. Động từ + 好

Biểu thị động tác đã hoàn thành và đạt đến mức độ hoàn thiện làm người ta cảm thấy hài lòng. 

VD1: 你的衣服洗好了吗? (Nǐ de yīfú xǐ hǎo le ma? ) Cậu đã gặt xong quần áo chưa? 

VD2: 昨天晚上我没睡好 (Zuótiān wǎnshàng wǒ méi shuì hǎo):Tối qua tôi ngủ không ngon. 

2.4. Động từ + 成

Biểu thị động tác đã hoàn thành , đạt được mục đích, một sự vật nào đó do động tác mà dẫn đến sự thay đổi hoặc xuất hiện kết quả sai.

VD1: 这篇故事他翻译成了英语(Zhè piān gùshì tā fānyì chén gle yīngyǔ):Anh ấy đã dịch câu chuyện này thành tiếng anh. 

VD2: 这个“我” 字你写成“找”字了(Zhège “wǒ” zì nǐ xiě chéng “zhǎo” zì le) :Chữ “wǒ” này cậu viết thành “zhǎo” rồi. 

Các bạn thấy ngữ pháp hán ngữ 3 bài 36 khó không nào? Hãy cùng nhau làm phần bài tập bên dưới để củng cố lại nhé !

(五)练习: Bài tập (hán ngữ 3 bài 37 )

Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

A: 丢、半天、为、放、给、京剧米、好、着

1. 我的护照你—————在什么地方了?

2. 你的签证办————了没有? 

3. 那本书我一看完就还————你了,你怎么忘了。

4. 那个电影的光盘你买————了吗? 

5. 我找了————才找到。

6. 听说我们老板中有不少——————。 

7. ————给朋友帮忙,他饭都没吃就走了。 

8. 你怎么了?最近总是————三落四的。 

B:

1. 昨天我看—————一个文物展览。 (过    了)

2. 你买DVD ———— 没有?                 (过     了)

3. 我去————那儿,我带你去吧?     (过     了)

4. 我没有看————这本书,不知道好不好。     (过    了)

5. 来中国以后,我没有得————病。                (过     了)

6. 请大家再听————。                                  (次      遍)

7. 这个公园我一————也没去过 。                   (次     遍)

8. 这钟药一天吃三——— ,——吃两片。         (次    遍)

9. 香港我已经去过两————了。                         (次    遍)

10. 没课课文我都读七八————。                        (次   遍)

Bài 2: Dùng bổ ngữ kết quả điền vào chỗ trống: 

1. 请大家准备————笔和本子,现在听写句子。

2. 我发————你的伊妹儿,你收————了没有?

3. 那本书你找————了没有? 

4. A: 吃————晚饭我们一起去跳舞吧。 

    B: 不行,今天的作业还没做——呢。吃—— 晚饭我要做作业。

5. A:这瓶花我们放————什么地方呢? 

    B:   放——桌子上吧。

6. A: 这件礼物是谁送———你的?

    B: 一个同学送——我的。 

Bài 3: Dùng động từ và bổ ngữ kết quả điền vào chỗ trống: 

1. 昨天买来的那本新书你————哪儿了?

2. 这张画咱们——-什么地方呢?

3. 车我已经————楼下了。

4. 这张照片我————墙上,怎么样?

5. 你要的词典我给你————了。

6. 山本过生日,我们————他一件什么礼物呢?

7. 今天的生词我还没————呢。

8. 那张照片我已经————妈妈了。 

Bài 4: Sửa câu sai: 

1. 昨天晚上,我到十点工作。

2. 这张唱片我一听完就来给你还。

3. 老师的电话号码我忘了,因为我没记住在本子上。

4. 我下了飞机就看了爸爸。

5. 我打算在这儿到明年七月学习。

6. 她进步很大,现在已经能听见老师的话了。

Đáp án ( Hán ngữ 3 bài 37 )

Bài 1: 

A: 

1. 放            2. 好            3. 给                4. 着 

5. 半天        6. 京剧米     7. 为                8. 丢

B: 

1. 过           2. 了             3. 过            4. 过               5. 过

6. 遍           7. 次             8. 次/ 次      9. 次              10. 次Bài 2:

Bài 2: 

1. 好        2.给/ 到      3. 到         4. 完/ 完/ 完          5. 在 /在      6. 给/ 给

Bài 3: 

1. 放在            2. 放在             3. 停在                4. 挂在  

5. 买着            6. 送给             7.明白着             8.   送给

Bài 4: 

1. 昨天晚上,我工作到十点。

2. 这张唱片我一听完就还给你。

3. 老师的电话号码我忘了,因为我没记在本子上。

4. 我下了飞机就看见了爸爸。

5. 我打算在这儿学习到明年七月。

6. 她进步很大,现在已经能听懂老师的话了。

Nếu như có ý kiến hay thắc mắc gì về bài 37 hán ngữ 3 cũng như các bài học khác trong bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển thì hãy để lại bình luận bên dưới cho admin nhé!

Tham khảo thêm các bài học trong giáo trình Hán Ngữ 3 nhé

Bài 40: Cửa phòng họp vẫn đang mở (Kết thúc giáo trình hán ngữ 3)

Bài 39: Quên rút chìa khóa ra rồi

Bài 38: Kính của tôi hỏng rồi

Bài 37: Em tìm thấy hộ chiếu của anh chưa?

Bài 36: Tôi đến cùng đoàn du lịch

Bài 35: Tôi đã nghe bản hòa tấu Piano “Hoàng Hà”

Bài 34:快上来吧 , 要开车了 – nhanh lên , xe sắp chạy rồi

Bài 33:冬天快要到了 – Mùa đông sắp đến rồi

Bài 32: Mùa đông ở chỗ chúng tôi lạnh như ở Bắc Kinh

Bài 31: Tôi thích âm nhạc hơn bạn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Fill out this field
Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
You need to agree with the terms to proceed

Menu